Giỏ hàng

CẦU DAO PHỤ TẢI NGOÀI TRỜI CẮT ĐỨNG

Thương hiệu: Vina Electric
|
Loại: Cầu dao
|
0₫

MÔ TẢ

Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN, IEC, ANSI…

Điện áp định mức: 12,24,33,40.5kV

Dòng điện định mức: 630A

Tần số định mức: 50Hz

Dòng tạo ngắn mạch định mức: 10kA

Tính liên tục trong vận hành cho phép các tổn thất thấp: LSC 2A-PI.

Vật liệu cách điện: Polymer (Silicone)

Cầu dao phụ tải ngoài trời được thiết kế để đóng cắt vận hành theo phương đứng trên lưới điện trung thế, dùng làm cầu dao phân đoạn trên đường dây và đóng cắt ly hợp cho các trạm biến áp thuận tiện cho việc sửa chữa thay thế và vận hành các thiết bị.

- Đã được chứng minh là rất hiệu quả, dựa trên độ tin cậy và an toàn khi vận hành của chúng.

- Buồng dập hồ quang được đúc bằng vật liệu chịu lực phù hợp với thời tiết ngoài trời. Hồ quang được triệt tiêu trong môi môi trường dầu được thiết lập tốt và được đặt trong điều kiện bật. Mỗi buồng được đổ đầy tại nhà máy với khoảng 0,5 lít dầu silicone Diala S4.

Hotline hỗ trợ bán hàng 24/7: 0987.991.285 / 0972.990.599
|
Số lượng
 

 CẤU TẠO

TYPE LBS cấu tạo gồm 5 phần chính:

- Buồng triệt tiêu hồ quang.

- Bộ đóng ngắt tiếp điểm chính được chế tạo bằng đồng nguyên chất ,các tiếp điểm được mạ bạc.

- Bộ đóng ngắt tiếp điểm phụ.

- Hệ thống sứ cách điện silicone sản xuất trên dây truyền công nghệ hiện đại

- Khung bệ đỡ và phụ kiện.

- Vật liệu làm khung bằng thép ss400 được gia công trên dây chuyền công nghệ CNC, các chi tiết được mạ kẽm nhúng nóng.

- Các vị trí chuyển mạch quay và tiếp điểm chính, tiếp điểm phụ có thể kiểm tra bằng mắt thường.

 ỨNG DỤNG

- Các hệ thống phân phối thứ cấp.

- Các trạm máy biến áp phân phối MV/LV.

- Các khu công nghiệp.

- Các trung tâm mua sắm.

- Các khu vực dân cư.

- Các nhà máy điện nhỏ.

- Các nhà máy thủy điện.

- Nhà máy phong điện.

- Công nghiệp sản xuất.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT/TECHNICAL DATA

Điện áp định mức

Rated voltage

Ur

kV

12

24

33

40.5

Dòng điện định mức

Rated current

Ir

A

  630/800

 630/800

 630/800

 630/800

Tần số công nghiệp

Frequency rating

fr

Hz

50

50

50

50

Dòng cắt ngắn mạch định mức

Rated short time current

Ik

kA

16

16

16

16

Dòng ngắn mạch tức thời

Rated peak withstand current

Ip

kA

40

40

40

40

Dòng tạo ngắn mạch định mức

Rated short-circuit making current

Ima

kA[1]

10

10

10

10

Dòng cắt tải tác dụng chính định mức

Rated mainly active load breaking current

I1

A

  630/800

 

630/800

 

630/800

 

630/800

 

Dòng cắt mạch vòng kín định mức

Rated distribution line closed-loop breaking current

I2a

A

    630/800

 

630/800

 

630/800

 

630/800

 

Dòng cắt máy biến áp không tải định mức

Rated no-load transformer breaking current

I3

A

50

50

50

50

Dòng cắt đường cáp định mức

Rated cable-charging breaking current

 

I4a

A

11

11

11

11

Dòng cắt chạm đất định mức

Rated earth fault breaking current

I6a

A

56

56

30

30

BẢN VẼ  KỸ THUẬT

 

Điện áp/                   Rated voltage

L

H

P

D

Khoảng cách dòng dò(mm)

12kV

1050

665

250

560

300

24kV

1250

765

550

600 

660

33kV

1350

820

600

625

825

40.5kV

1650

865

680

650

1010

 




Sản phẩm đã xem

-%
0₫ 0₫
Facebook Instagram Youtube Twitter Google+ Top