Liên hệ

SỨ CHUỖI SILICONE 12/24/33/40,5KV

Sứ chuỗi silicone là vật liệu ưu việt nhất hiện nay dùng cho hệ thống truyền tải điện, trạm biến áp lên đến 220kV.Sản phảm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ ép phun tự động tiên tiến nhất hiện nay. Các thiết kế và sản xuất tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN, IEC, ANSI …

- Có nhiệm vụ cách điện giữa đường dây với phần không mang điện như xà, cột...

- Gia tăng dòng rò so với gốm truyền thống

- Gọn nhẹ dễ thi công vận chuyển

- Dùng cho dây có tiết diện từ 30-240mm2

- Chi phí vận chuyển giảm

- Chi phí đóng gói và lưu kho giảm

- Chi phí lắp đặt giảm

- Chống được sự va đập

- Khả năng chống tia cực tím, bào mòn, kháng nấm và rất khó cháy

- Khả năng tự làm sạch bề mặt

- Độ bền cao phù hợp với môi trường biển, ô nhiễm công nghiệp, nhiệt đới….

 

ỨNG DỤNG

Sứ chuỗi sử dụng trên đường dây trên không từ 12kV đến 40,5kV là loại cách điện silicone

có đặc tính kháng nước, chống rạn nứt, chống ăn mòn và chống lão hóa tốt, lắp đặt ngoài trời, phù hợp

để vận hành dưới điều kiện khí hậu nhiệt đới ẩm ướt, vùng biển, sương muối, vùng ô nhiễm công nghiệp, tia tử

ngoại (UV)...

Hiện nay tại Việt Nam, Sứ chuỗi silicone được sử dụng rộng rãi cho các đường dây 24kV, 35kV, 110kV, 220kV ngoài ra các trạm biến áp 110kV cũng đang đưa Sứ đứng polymer vào sử dụng để thay thế cho cách điện gốm  truyền thống.

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Mô tả sản phẩm

Đơn vị tính

DN – 15ED

DN 15SD

DN – 24ED

DN – 24SD

DN – 36ED

DN – 36SD

Điện áp định mức

kV

15

15

24

24

40.5

40.5

Số lượng tán

 

4

4

6

6

9

9

Đường kính tán

mm

100

100

100

100

100

100

Chiều dài dòng dò

mm

375

375

660

660

1010

1010

Phóng điện

Khô

kV

100

100

130

130

145

145

Ướt

kV

70

70

110

110

130

130

Điện áp phóng điện xung

kV

140

140

190

190

250

250

Điện áp ảnh hưởng

Test

kV

10

10

20

20

30

30

Tại 1000khz

µV

10

10

10

10

10

10

Tải trọng kéo

kN

100

120

100

120

100

120

 

ẢNH VẼ KỸ THUẬT

 

L

L1

L2

D

D1

D2

12kV – 100kN

165

345

385

16

20

40

12kV – 120kN

165

395

435

16

21

42

24kV – 100kN

245

425

465

16

20

40

24kV – 120kN

245

470

515

16

21

42

33kV – 100kN

325

500

540

16

20

40

33kV – 120kN

325

555

595

16

21

42

40,5kV – 100kN

365

540

580

16

20

40

40,5kV – 120kN

365

595

635

16

21

42

← Sản phẩm trước Sản phẩm sau →

Mô tả sản phẩm

Danh mục sản phẩm

Hotline 0964.233.688