Liên hệ

CHỐNG SÉT VAN 6/9/12/15/18/24/33/42/45/48kV

MÔ TẢ CHUNG

Chống sét van được sản xuất theo công nghệ oxit kim loại(MOV) hiện đại nhất, bảo vệ quá điện áp cho lưới trung thế và các thiết bị trong trạm một cách kinh tế. Đây là loại chống sét không khe hở và được ghép nối với nhau bởi các đĩa MOV nối tiếp nhau thành các cột. Chống sét được thiết kế và sản xuất theo các yêu cầu tiêu chuẩn quốc tế IEC 60099-4 và các định mức của chống sét phù hợp cho việc bảo vệ quá điện áp quá độ cho các thiết bị điện trong hệ thống điện lên tới 48kV.

Vỏ bọc cách điện của chống sét được làm bằng vật liệu silicone có độ cách điện cao, kích thước nhỏ gọn trọng lượng nhẹ, dễ dàng vận chuyển lắp đặt.

Sản phẩm được sản xuất dựa trên công nghệ tiên tiến nhất và hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001-2015

CẤU TẠO 

- Cấu tạo cơ bản bên trong chống sét gồm những đĩa điện trở phi tuyến, xếp chồng lên và liên kết đến 2 điện cực, được quấn chặt lại với các lớp sợi thủy tinh tẩm epoxy chịu lực tạo thành 1 khối bền vững có khả năng chịu đựng về điện và lực uốn cơ học cao.

- Chống sét được thiết kế có bộ phận cách ly tại cực nối đất, bộ phận  cách ly này sẽ vận hành cách ly dây nối đất để báo hiệu trong trường hợp bên trong chống sét đã bị hỏng và cần phải thay chống sét khác.

← Sản phẩm trước Sản phẩm sau →

Mô tả sản phẩm

CÁC ĐẶC TÍNH BẢO VỆ CỦA CHỐNG SÉT

 

Điện áp định mức Ur

 

Điện áp làm việc lien tục Uc

 

Điện áp dư dòng tăng cao

Điện áp dư xung sét [ kV creat]

 

Điện áp dư xung đóng cắt

3kA

5kA

10kA

20kA

125A

500A

3

2.55

11.3

9.1

9.5

10.4

11.5

7.4

7.9

6

5.10

22.6

18.2

19.1

20.8

23.0

14.8

15.9

9

7.65

32.6

26.3

27.5

30.0

33.2

21.4

22.9

12

10.2

42.6

34.4

35.9

39.2

43.3

27.9

23.8

15

12.7

53.2

43.0

44.9

49.0

54.2

34.9

29.9

18

15.3

63.9

51.6

53.9

58.8

65.0

41.9

37.4

21

17.0

67.8

54.7

57.2

62.4

69.0

44.4

44.8

24

19.5

79.1

63.9

66.7

72.8

80.5

51.9

47.6

27

22.0

89.5

72.3

75.5

82.4

91.1

58.7

55.5

30

24.4

99.7

80.5

84.1

91.8

101

65.4

62.8

33

27.5

111

89.5

93.5

102

113

72.7

70.0

36

29.0

119.5

96.5

101

110

122

78.4

77.8

39

31,5

130

105

110

120

133

85.5

83.9

42

34.0

141

114

119

130

144

92.6

91.5

45

36.5

152

123

128

140

155

99.7

99.1

48

39.0

163

132

137

150

166

107

107

 

BẢN VẼ KỸ THUẬT

Điện áp (kV)

L(mm)

L1(mm)

L2(mm)

Chiều dài dòng dò

3

90

190

230

105

6

105

205

245

150

9

120

220

260

225

12

169

269

309

300

15

220

320

360

375

18

227

327

367

450

21

242

342

382

525

24

260

360

400

600

27

275

375

375

675

30

290

390

430

750

33

305

405

445

825

36

340

440

485

900

39

355

455

495

975

42

373

473

513

1050

45

390

490

530

1125

48

406

506

546

1200

 

Danh mục sản phẩm

Hotline 0964.233.688