Liên hệ

CẦU DAO PHỤ TẢI NGOÀI TRỜI 12/24/33/40,5kV - 630A/800A CẮT NGANG

MÔ TẢ CHUNG

Cầu dao phụ tải  ngoài trời được thiết kế để đóng cắt vận hành theo phương ngang trên lưới điện trung thế, dùng làm cầu dao phân đoạn trên đường dây và đóng cắt ly hợp cho các trạm biến áp thuận tiện cho việc sửa chữa thay thế và vận hành các thiết bị. và đã được chứng minh là rất hiệu quả. Dựa trên độ tin cậy và an toàn khi vận hành của chúng. Buồng dập hồ quang được đúc bằng đồng hợp kimphù hợp với thời tiết ngoài trời. Hồquang sinh ra trong quá trình đóng tiếp điểm được dẫn vào buồng khí, được phân tán bằng cơ cấu pittong và đẩy hồ quang thoát ra ngoài tránh gây tổn thất và hư hại tiếp điểm.Cầu dao phụ tải đóng cắt theo phương ngang là giải pháp tin cậy, cho phép đóng cắt trong trạng thái có tải và trong trong mọi điều kiện khí hậu.

Đặc trưng:

- Độ an toàn cao với con người.

- Độ tin cậy vận hành cao.

- Tính linh hoạt, nhẹ, vận chuyển và lắp đặt dễ dàng.

- Thiết kế kiểu cắt ngang, tối ưu về không gian lắp đặt.

- Tính liên tục trong vận hành cho phép các tổn thất thấp LSC 2A-PI.

- Phù hợp với tiêu chuẩn TCVN, IEC, ANSI….

CẤU TẠO

TYPE LBS cấu tạo gồm 5 phần chính:

- Buồng triệt tiêu hồ quang tự sinh khí.

- Bộ đóng ngắt tiếp điểm chính được mạ bạc.

- Bộ đóng ngắt tiếp điểm phụ.

- Hệ thống sứ cách điện bằng vật liệu silicone được sản xuất trên dây truyền công nghệ hiện đại.

- Khung bệ đỡ và phụ kiện.

- Vật liệu làm khung bằng thép được gia công trên dây chuyền CNC, các chi tiết mạ kẽm nhúng nóng.

- Các vị trí chuyển mạch quay và tiếp điểm chính, tiếp điểm phụ có thể kiểm tra bằng mắt thường.

ỨNG DỤNG

Các hệ thống phân phối thứ cấp.

Các trạm máy biến áp phân phối MV/LV.

Các khu công nghiệp.

Các trung tâm mua sắm.

Các khu vực dân cư.

Các nhà máy điện nhỏ.

Các nhà máy thủy điện.

Nhà máy phong điện.

Công nghiệp sản xuất.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT/TECHNICAL DATA

Điện áp định mức

Rated voltage

Ur

kV

12

24

33

40.5

Dòng điện định mức

Rated current

Ir

A

  630

 

630

 

630

 

630

 

Tần số công nghiệp

Frequency rating

fr

Hz

50

50

50

50

Dòng cắt ngắn mạch định mức trong 1s

Rated short time current

Ik

kA

*16

*20

*25

*16

*20

*25

*16

*20

*25

*16

*20

*25

Dòng ngắn mạch tức thời

Rated peak withstand current

Ip

kA

40

40

40

40

Dòng tạo ngắn mạch định mức

Rated short-circuit making current

Ima

kA[1]

11

11

11

11

Dòng cắt tải tác dụng chính định mức

Rated mainly active load breaking current

I1

A

630

 

630

 

630

 

630

 

Dòng cắt mạch vòng kín định mức

Rated distribution line closed-loop breaking current

I2a

A

630

 

630

 

630

 

630

 

Dòng cắt máy biến áp không tải định mức

Rated no-load transformer breaking current

I3

A

50

50

10

10

Dòng cắt đường cáp định mức

Rated cable-charging breaking current

 

I4a

A

11

11

11

11

Dòng cắt chạm đất định mức

Rated earth fault breaking current

I6a

A

56

56

30

30

 

BẢN VẼ KỸ THUẬT

Điện áp/                   Rated voltage

D

D1

P

H

L

Khoảng cách dòng dò(mm)

12kV

450

650

900

650

2000

300

24kV

550

750

1100

750

2400

660

33kV

660

930

1200

750

2600

825

40.5kV

600

930

1250

850

2700

1010

 

← Sản phẩm trước Sản phẩm sau →

Mô tả sản phẩm

Danh mục sản phẩm

Hotline 0964.233.688